种(____%ng)子 生(____5ng)病 小鸟(_____i3o)
答案:zhshn
举一反三
- Đồng tình vơi những người nghèo khổ,đó là mầm mống ý thức giao cấp.其中“Đồng tình vơi những người nghèo khổ”是(1. 成分);“đó”是(2. 词)做(3. 语)
- 把下列字的音节补充完整。___ǎn眼 ___àng 让 ____ìng病 ___īng 睛 ____ǎo保
- (1)Hàng ngày tôi thường ________________ vào lúc 11 giờ. (2)Mọi người trong________tôi thườngdậy vàovào lúc 5 rưỡi. (3)Từ 5 giờ 45 đến 6 rưỡi, tôi__________________. (4)Chúng tôi thường _____________ vào lúc 12 giờ. (5)Công ty tôi bắt đầu_________________lúc 8 giờ. (6)Buổi tối, gia đình tôi_____________hoặc(7)___________.(8)Bây giờ là________________? (9)Buổi tối tôi________________từ 8 giờ đến 11 giờ. (10)Anh_______________lúcmấy giờ?(注意:请大家在填写答案时填写无声调的越南语单词)[音频]
- 【填空题】我会读拼音写词语 píng jiǎng bào zhǐ jí shí lìng wài
- Cái áo phông này hơi nhỏ, tôi không mặc vừa.
内容
- 0
浏览器不支持音频(6-10)Chị ấy định đặt xe vào mấy giờ? () A: đúng 11 giờ tối VN B: đúng 12 trưa VN C: đúng 10 giờ sáng TQ D: đúng 5 giờ chiều TQ
- 1
Ai gọi điện thoại báo cáo với cô Lan? A: Thanh B: Phương C: Hà D: Hồng
- 2
【填空题】ji āo ào ào màn qiān xū shén qì nǎo nù () () () () () xi āng tí bìng lùn huāng liáng jīng yà () () () guāng jié jià zhí () ()
- 3
小(Xiǎo)王(Wáng),请(qǐng)把(bǎ)一(yì)本(běn)书(shū)交(jiāo)给(gěi)张(Zhāng)经(jīng)理(lǐ)。()
- 4
给加点的字选择正确读音。涟漪(yǐ yī)主宰(zǎi zhǎi)熬汤(áo āo)勾当(dàng dāng)掌蹼(pú pǔ)荣膺(yīng lìn)